zzvelc (tr
mtBab VE Edition 1.0Download this dictionary
zzvelc (tr
uốn (trẻ) vào khuôn vào phép

 
zzvelc tr
bà trẻ
bã trà
bản đồ treo tường
bá tri
bê trễ
bề trái
bề trên
bể trầm
bể trầm luân
bể trần
bể trời
bí truyền
bị trị
bị trộm
bị tử trận
bỏ trốn
bỏ trống
bó tròn
bờ trân
bờ tre
bổ trợ
bố trí
bộ đồ trà
bộ triệt âm
bộ trưởng
bộ trưởng không bộ
bộ trưởng ngoại giao
bộ trưởng nội vụ
bộ trưởng tài chính
bù trì
bù trừ
bù trừ hai bên
bù trừ hai chiều
bù trừ một chiều
bù trừ nhiều bên
cả trường
cá tràu
cá trắm
cá trắm đen
cá trê
cá trích
cá trôi
chả trứng
chẻ tre
chê trách
chế trị
chỉ trích
chỉ trỏ
chó trận
chợ trời
chỗ trọ
chỗ trống
chỗ trũng
chủ trang trại
chủ trại
chủ trì
chủ trương
chú trọng
chữ triện
chữ trinh
chữ trung
cò trắng
cò trâu
cỏ tranh
có trình độ
có trời biết
có trước
có trước có sau
cờ trắng
cô trung
cổ truyền
cổ trướng
cố bộ trưởng
cố tri
cơ trí
cơ trời
cư trú
cử tri
cử tri đoàn
dã tràng
dạ trước mặt, chửi sau lưng
dâm ô trụy lạc
dở trò
dự trù
dự trù mọi tình huống
dự trù rủi ro
dự trữ
dự trữ luật định
dự trữ ngoại tệ
đá trầm tích
đá trời
đá trụ
đá trứng cá
đẻ trứng
đệ trình
đĩ trai
địa đồ vị trí
đô trưởng
đồ nữ trang
đồ trà
đồ trang bị
đồ trang điểm
đồ trang sức
đồ tre
đồ trình
đồ trời đánh thánh vật!
đổ trách nhiệm
đổ trường
độ trì
độ trước
đội đá vá trời
đủ trò
gà đẻ trứng
gà đẻ trứng vàng
gà trống
ghế trống
ghế trường kỷ
già trái non hột
già trẻ lớn bé
già trước tuổi
giả trang
giả trá
giá trần
giá treo cổ
giá treo mũ
giá treo nón
giá trị
giá trị bổ dưỡng
giá trị dinh dưỡng
giá trị khai báo
giá trị nhân bản
giá trị thay thế
giá trị thặng dư
giá trị then chốt
giá trị thông tin
giá trị thương mại
giá trị thực
giá trị thực tế
giá trị tiền tệ
giá trị tinh thần
giá trị tính thuế
giá trị trung bình
giá trị tuyệt đối
giá trị xã hội
giá trị xấp xỉ
giá trọn gói
gió trăng
giở trò
giở trời
giữ trật tự
giữ trẻ
giữ trọn
gỗ trầm
hạ trại
hạ triện
hệ trọng
hí trường
hoá trang
hoá trị
hoá trị ba
hoá trị bốn
hoá trị hai
hoá trị một
hoá trị năm
hoạ đồ lộ trình
hoạ đồ trắc địa
hoạ sĩ trang trí
hoạ sĩ vẽ tranh châm biếm
hoạ trung hữu phúc
hổ trướng
hỗ trợ
hỗ trợ kỹ thuật
hỗ trợ phát triển
hỗ trợ tài chính
hố tránh bom
hố trú ẩn
hộ trì
huệ trạch
hư truyền
hư trương
hỷ triệu
hỷ trướng
hý trường
kẻ trộm
kẻ trộm xác
kẻ trốn việc
kẻ trưởng giả học làm sang
kê trình
kể trên
kể truyện
kể truyện chơi
khí trời
khí trơ
khoá trình
khó tránh
khó trôi
khử trùng
kỳ trung
kỹ sư trắc địa
kỹ sư trưởng
kỹ trị
ký trữ
là trên hết
lẽ trời
lễ truy điệu
lễ truyền tin
lộ trình
lộ trình an toàn
lộ trình chiến thuật
lộ trình di tản
lũ trẻ
lư trầm
lý trí
lý trưởng
lỵ trực khuẩn
lữ trưởng
mã truy cập
mặc đồ trận
mè trắng
mẹ bề trên
mũ trắng
mũ triều thiên
mũ trùm đầu
mũ trụ
nã tróc
né tránh
nê trung bảo kiếm
nghề trồng hoa
nghề trồng rau
nghỉ trưa
nghị trình
nghị trường
nghị trưởng
ngoạ triều
ngó trân trân
ngủ trọ
ngủ trưa
nguỵ trang
nguỵ triều
ngư trại
ngư trì
ngư trường
ngữ trị
ngự triều
ngự trị
nhà trai
nhà tranh
Nhà Trắng
nhà trâm anh
nhà trẻ
nhà trên
nhà trệt
nhà triển lãm
nhà triết học
nhà triệu phú
nhà trí thức
nhà trò
nhà trong
nhà trọ
nhà trời
nhà trống
nhà truyền thống
nhà trường
nhà trừng giới
nhị trùng
nhị trùng âm
nhờ trời!
nhổ trại
nhổ trừ
nhũ trấp
nhuệ trí
như trấu
như trên
như trước
nụ trà
nữ trang
nữ trạng sư
ở trần
ở trọ
ở truồng
ô trầu
ô trọc
ổ trục
ổ trượt
ổ vũ trang
phà trôi
phá trận
phá trinh
phá trụi
phế truất
phế trừ
phỉ trắc
phó trưởng đài
phó trưởng đồn
phô trương
phô trương thành tích
phố trệt
phù hộ độ trì
phù trầm
phù trì
phù trợ
phụ tá bộ trưởng
phụ trách
phụ trách cảng
phụ trách công tác
phụ trách đơn vị
phụ trách tiểu ban
phụ trái
phụ trợ
phụ trội
phụ trương
quà trưa
quả trứng
quá trễ
quá trình
quá trình công tác
quá trình hoạt động
quá trình tiến hoá
quá trời
quá trớn
quá trưa
quở trách
quỷ trá
quỹ bù trừ
quý trọng
rũ nợ trần gian
rũ trách nhiệm
sở trường
sổ trương mục
số dự trữ chiến lược
số dự trữ đặc biệt
số trang
số trị
số trời
số trung bình
số trúng
số trưng dụng
số trước tịch
số trước tịch vũ khí
số trừu tượng
sơ đồ lộ trình
sư trưởng
tả truyện
tá tràng
tạ triều
tế trời
thả trôi
thả truyền đơn
thái độ xử trí
thẻ cử tri
thề trung thành
thể trạng
thí dụ trực quan
thí trường
thị trấn
thị trường
thị trường bão hoà
thị trường chiết khấu
thị trường chính
thị trường chính thức
thị trường chung
thị trường chứng khoán
thị trường đầu tư
thị trường địa phương
thị trường độc chiếm
thị trường độc quyền
thị trường hàng hoá
thị trường khu vực
thị trường lao động
thị trường liên ngân hàng
thị trường mục tiêu
thị trường ngoài nước
thị trường nguyên liệu
thị trường người mua
thị trường nhạy cảm
thị trường phụ
thị trường quốc tế
thị trường sản phẩm mới
thị trường song hành
thị trường then chốt
thị trường thử nghiệm
thị trường tiền tệ
thị trường tiêu thụ
thị trường trong nước
thị trường tự do
thị trường vốn
thị trường xã hội chủ nghĩa
thị trường xuất khẩu
thị trưởng
thợ tra dầu
thổ trạch
thổ trước
thủ trì
thủ trinh
thủ trưởng
thủ trưởng chính trị
thủ trưởng quân sự
thủ trưởng tham mưu
thuế trước bạ
thuế trực thu
thuở trước
thuỷ triều
thuỷ triều ký
thuỷ triều niên giám
thuỷ triều phân điểm
thuỷ trình
thuỷ trướng
thụ trai
thư trai
thư trang
thứ trưởng
thứ trưởng bộ ngoại giao
thứ trưởng bộ quốc phòng
tờ trình
tờ trình tổng kết
tổ truyền
tổ trưởng
tổ võ trang tuyên truyền
tố trạng
tơ trúc
trà trộn
trả treo
trả trước
trẻ trai
trẻ trộm gà, già trộm bò
trẻ trung
trì trệ
trì trọng
trí trá
trò trẻ con
trò trống
trọ trẹ
trờ trờ
trở trời
trớ trêu
trợ lý bộ trưởng
trô trố
trổ trời
trơ tráo
trơ trẽn
trơ trọi
trơ trơ
trơ trụi
trù trừ
trụ trì
trừ trường hợp
tù treo
tù trưởng
tư trang
tư trào
tư trợ
tỷ trọng
tỷ trọng kế
tỷ trọng pháp
từ trần
từ trên xuống dưới
từ trường
từ trường quả đất
tử trận
tử trọng
tứ trai
tứ trụ
tự trách
tự trị
tự trọng
tự truyện
u trầm
uế trọc
uỷ trị
vấn đề trang bị
vẽ tranh
vẽ trò
vé trật
vé trúng thưởng
về trời
vị trí
vị trí chiến đấu
vị trí giám sát
vị trí quan sát
vỏ trái đất
vỏ trứng
võ trang
võ trang tuyên truyền
vô trách nhiệm
vô tri vô giác
vô trùng
vũ trang
vũ trang đến tận răng
vũ trạch
vũ trụ
vũ trụ học
vũ trụ luận
vũ trụ quan
vũ trụ tuyến
vũ trường
vụ Trồng trọt
vụ trộm
vụ trưởng
xã trưởng
xử trảm
xử trí
y tá trưởng
ý trời
ý trung nhân
ứ trệ

 
nơtron



| zzvelc (tr in Vietnamese