yours /jɔ:z/
đại từ sở hữu cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng màythis book is yours: quyển sách này là của anha friend of yours: một trong những người bạn của anhthat is no business of yours: đó không phải là việc của anh, việc đó không quan hệ gì đến anhyou and yours: ông (anh...) và gia đình (tài sản) của ông (anh...)yours is to hand: thư của anh đã đến tay tôiwhat is yours?: (thông tục) còn anh thì uống gì?Yours truly (faithfully, sincerely) bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net