working-out
(เวิร์ค'คิงเอาทฺ) n. การคำนวณ,การคิด,การกำหนด,การแก้ไขปัญหา
working-out
['wə:kiɳ'aut] ◊ danh từ ▪ sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả ▪ sự giải (bài toán) ▪ sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết ▪ sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng)
workingout
1. n, изработване, детайлна разработка (на план и пр.);
2. изчисление, решение (задача).
working-out
working-out /'wə:kiɳ'aut/
danh từ sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả sự giải (bài toán) sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net