vacuum valve
(mas) supapă de vid
vacuum-valve
◊ danh từ ▪ (rađiô) đèn chân không vade-mecum ['veidi'mi:kəm] ◊ danh từ ▪ sổ tay, sách tóm tắt ▪ vật mang luôn theo mình
vacuum-valve
vacuum-valve
/'vækjuəm'vælv/ danh từ (rađiô) đèn chân không vade-mecum /'veidi'mi:kəm/ danh từ sổ tay, sách tóm tắt vật mang luôn theo mình
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
vacuum-valve
/'v kju m'v lv/
danh từ
(rađiô) đèn chân không vade-mecum /'veidi'mi:k m/danh từ
sổ tay, sách tóm tắtvật mang luôn theo mình