Unterhalt
Unter Unterhalt versteht man Leistungen zur Sicherstellung des Lebensbedarfs einer Person. Die Verpflichtung, Unterhalt zu leisten, kann sich aus einer vertraglichen Vereinbarung oder kraft
Gesetzes ergeben. Ein veralteter Begriff lautet auch Alimente, was in der französischen Sprache soviel wie „Lebensmittel“ oder „Nahrung“ bedeutet (im übertragenen Sinn kommt also der Alimentenzahlende für die Ernährung auf).
Mehr unter Wikipedia.org...
Unterhalt
(r) subsistência, sustento
der Unterhalt
- aliment đồ ăn, sự cấp dưỡng, sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần
- alimentation sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng
- alimony tiền cấp dưỡng cho vợ
- board tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát
- keep sự nuôi thân, sự nuôi nấng, cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng, người giữ, nhà tù, nhà giam, tháp, pháo đài, thành luỹ
- keeping sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, sự tuân theo, sự giữ sổ sách, sự quản lý, sự tổ chức, sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp
- livelihood cách sinh nhai, sinh kế
- living cuộc sống sinh hoạt, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi
- maintenance sự duy trì, sự nuôi, sự cưu mang
- nourishment thực phẩm
- support sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống
- sustenance chất bổ, thức ăn, phương tiện sinh sống
- upkeep sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang
- seinen Unterhalt haben to make the pot boil
- verantwortlich für den Unterhalt responsible for maintenance
Unterhalt
Unterhalt
(m) -s,kein pl. ①生活费用,持家费用,生计 ②维修费用,保养费用
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Alimente
Alimente, Unterhalt, Unterhaltszahlung, Ziehgeld