unrecompensed
adj.
not compensated, not rewarded
unrecompensed
unrecompensed /' n'rek mpenst/
tính từ không được thưởng không được đền bù, không được bồi thường không được báo đền, không được đền n không phi chuộc (lỗi); không phi đền (tội)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
UNRECOMPENSED
SENZA COMPENSO. IRREMUNERATO
unrecompensed
tính từ
không được thưởngkhông được đền bù, không được bồi thườngkhông được báo đền, không được đền nkhông phi chuộc (lỗi); không phi đền (tội)
unrecompensed
Eng: unrecompensed
Urdu: بے اجَر ۔ تَلافی سے محرُوم ۔ مُعاوضے سے محرُوم ۔