unbent
(อันเบนทฺ') adj. ไม่งอ,ไม่โค้ง,ไม่ยอมแพ้,ไม่ยินยอม. vi.,vt. กริยาช่อง2และ3ของunbend -S.,unbowed
unbent
[] вж. unbend.
unbend
[an'bend] v 1. drejtoj (tubin etj). 2. fig. shtendosem
unbent
['ʌn'bend] ◊ ngoại động từ unbent ▪ kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra ▪ giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng ▪ (hàng hải) tháo (dây buộc) ◊ nội động từ ▪ thẳng ra, duỗi ra; lơi ra ▪ thấy đỡ căng thẳng (trí óc) ▪ có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc
unbend
1. n, (unbent) оправям (се), изправям (се);
2. развързвам (възел);
3. разпускам, давам отдих;
4. мор: отдавам (въже).