unaccounted-for /'ʌnə'kauntid'fɔ:/ tính từ không được giải thíchunaccounted-for phenomenon: hiện tượng không được giải thích; hiện tượng chưa được giải thích (thương nghiệp) không có trong bản thanh toán thiếu, không về, mất tích (máy bay) (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net