ullage
بازرگانى : قسمتى از حجم بشکه يا هر ظرف ديگرى که خالى باشد
علوم هوايى : حجم بالاى سطح مايع تانک
علوم نظامى : فضاى خالى داخل محفظه سوخت موشک فضاى باز داخل محفظه سوخت
ullage
(อัล'ลิจ) n. ปริมาณที่ขาด
ullage
['лlidj] n търг. липса, недостиг, утечка (на буре и пр.).
ullage
(petr) golul rezervorului (cât mai primeşte până se umple); pierdere prin evaporare sau scurgeri
ullage
['ʌlidʤ] ◊ danh từ ▪ sự thau, sự đổ, sự vét ▪ sự vơi ◦ filling up of the ullage : đổ thêm vào để bù chỗ vơi ◦ on ullage : (thương nghiệp) lượng hao (vì bốc hơi, bị rò) ▪ (từ lóng) cặn ◊ ngoại động từ ▪ thau, tháo bớt, vét đổ ▪ đổ thêm để bù chỗ vơi đi ▪ xác định phần vơi đi (của một cái thùng)