Free Online Dictionary
thrum
| Free English-Vietnamese Dictionary | Download this dictionary |
thrum
thrum /θrʌm/
- danh từ
- đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
- sợi to, sợi thô
- thread and thrum
- xô bồ, cả tốt lẫn xấu
- đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
- ngoại động từ
- dệ bằng đầu sợi thừa
- dệ bằng đầu sợi thừa
- danh từ
- tiếng gõ nhẹ
- tiếng búng (đàn ghita)
- tiếng gõ nhẹ
- động từ
- gõ nhẹ, vỗ nhẹ
- búng (đàn ghita)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều
- gõ nhẹ, vỗ nhẹ
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
| English-Vietnamese | Download this dictionary |
thrum
danh từ
- đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
- sợi to, sợi thô
- thread and thrum
- xô bồ, cả tốt lẫn xấu
- dệ bằng đầu sợi thừa
- tiếng gõ nhẹ
- tiếng búng (đàn ghita)
- gõ nhẹ, vỗ nhẹ
- búng (đàn ghita)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều
| Từ điển Anh - Việt | Download this dictionary |
thrum
[θrʌm] ◊ danh từ ▪ đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra) ▪ sợi to, sợi thô ▫ thread and thrum ▪ xô bồ, cả tốt lẫn xấu◊ ngoại động từ ▪ dệ bằng đầu sợi thừa◊ danh từ ▪ tiếng gõ nhẹ ▪ tiếng búng (đàn ghita)◊ động từ ▪ gõ nhẹ, vỗ nhẹ ▪ búng (đàn ghita) ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều |
| thrum in English | thrum in French | thrum in Italian | thrum in Spanish | thrum in Dutch | thrum in Portuguese | thrum in German | thrum in Russian | thrum in Japanese | thrum in Greek | thrum in Korean | thrum in Turkish | thrum in Hebrew | thrum in Arabic | thrum in Thai | thrum in Croatian | thrum in Serbian | thrum in Albanian | thrum in Urdu | thrum in Bulgarian | thrum in Danish | thrum in Norwegian | thrum in Romanian | thrum in Swedish | thrum in Farsi | thrum in Macedonian | thrum in Hindi | thrum in Indonesian | thrum in Malay
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
