Swale
Swale
(v. i. & t.)
To melt and waste away; to singe. See Sweal, v.
(n.)
A valley or low place; a tract of low, and usually wet, land; a moor; a fen.
(n.)
A gutter in a candle.
Webster's Revised Unabridged Dictionary (1913), edited by Noah Porter.
About
swale
swale /sweil/
ngoại động từ+ (sweal)/sweil/ (tiếng địa phương) đốt, thiêu, thiêu sém nội động từ chảy ra (nến) danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) miền đất thấp vùng đồng lầy
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
SWALE
BUCA. DEPRESSIONE
swale
ngoại động từ+ Cách viết khác : (sweal)
/sweil/
(tiếng địa phương) đốt, thiêu, thiêu sémnội động từ
chảy ra (nến)danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) miền đất thấp vùng đồng lầy