Free Online Dictionary
stop-go
| Universal Word: Hindi Essential | Download this dictionary |
उतार-चढाव
[
utāra-caḍhāva
||
utaar-chadhaav
]
► (N,NOTCH,MALE,INANI,Na)
stop-go
(icl>policy)
► (N,NOTCH,MALE,INANI,Na)
stop-go
(icl>policy)
| Free English-Vietnamese Dictionary | Download this dictionary |
stop-go
stop-go
- (Econ) Hạn chế - thúc đẩy.
- + Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại.
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
| RDE- Dictionar EN-RO - cuvinte | Download this dictionary |
stop-go
alternare rapida a inflatiei si deflatiei
| Từ điển Anh - Việt | Download this dictionary |
stop-go#
◊ (Econ) ▪ Hạn chế ◊ thúc đẩy. ◦ Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại. |
| English Russian Mueller | Download this dictionary |
stop-go
a. перемежающийся активными и пассивными циклами
| stop-go in English | stop-go in Russian | stop-go in Thai | stop-go in Romanian | stop-go in Macedonian
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
