stato (m)
n.
country, state; condition; status, standing; estate; mood
essere
v.
be, exist; occur, happen; become; there is, there exists; cost
stare
v.
be; stay, remain; stand; sit; rest, lie; live
stato-
stato-
hình thái ghép có nghĩa là sự cân bằng : statocyte túi thăng bằng hình thái ghép có nghĩa là sự cân bằng : statocyte túi thăng bằng
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net