small beer
small beer
[smol bië:] çikërrima, vogëlima
small beer
1. / n. gyenge sör
2./ jelentéktelen ügy, valami ami kis jelentõséggel bír
jelz.: jelentéktelen, triviális
small beer
['smɔ:l'biə] ◊ danh từ ▪ bia nhẹ ▪ người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọn ▫ to chronicle small_beer ▪ bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọng ▫ to think no small_beer of oneself ▪ tự cho mình là ghê gớm lắm
small beer
small beer /'smɔ:l'biə/
danh từ bia nhẹ người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọnto chronicle small_beer bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọngto think no small_beer of oneself tự cho mình là ghê gớm lắm
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net