Sandal
Šandal
sandal
sandal /'sændl/
danh từ dép quai dép (ở mắt cá chân) ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ đi dép (cho ai) buộc quai, lồng quai (vào dép...) danh từ+ (sandal-wood)/'sændlwud/ (sanders)/'sɑ:ndəz/ (sanders_wood)/'sɑ:ndəzwud/ gỗ đàn hương
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
sandal
◊ danh từ ▪ dép ▪ quai dép (ở mắt cá chân) ◊ ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ ▪ đi dép (cho ai) ▪ buộc quai, lồng quai (vào dép...) ◊ danh từ : (sandal-wood) ▪ gỗ đàn hương
sandal
v. sandal
sandál
(ţesătură) s. n., pl. sandáluri
Copyright © 2004-2007 DEX online