Said
said
said
powiedział
said
[] вж. say .
said
◊ danh từ ▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo ▪ lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề) ◦ to say the lesson : đọc bài ◦ to say grace : cầu kinh ◦ to say no more : thôi nói, ngừng nói ◦ to say something : nói một vài lời ▪ tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán ◦ the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equal : bản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng ◦ you said you would do it : anh đã hứa anh sẽ làm việc đó ▪ đồn ◦ it is said that...; they said that... : người ta đồn rằng... ◦ to hear say : nghe đồn ▪ diễn đạt ◦ that was very well said : diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay ▪ viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ ◦ there is not much to be said on that side : bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu ◦ have you anything to say for yourself? : anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không? ▪ cho ý kiến về, quyết định về ◦ there is no saying (it is hard to say) who will win : không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng ◦ what do you say to a walk? : anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào? ▪ lấy, chọn (làm ví dụ) ◦ let us say China : ta lấy Trung quốc làm ví dụ ◊ nội động từ ▪ that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì ◦ North America, that is to say the USA and Canada : bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa ▫ to say on ▪ tục nói ▫ to say out ▪ nói thật, nói hết ▫ to say no ▪ từ chối ▫ to say yes ▪ đồng ý ▫ to say someone nay ▪ (xem) nay ▫ to say the word ▪ ra lệnh nói lên ý muốn của mình ▫ it goes without saying ▪ (xem) go ▫ you may well say so ▪ điều anh nói hoàn toàn có căn cứ