safe conduct
جواز امان ،اجازه عبور از منطقه ممنوعه ،خط امان ،امان نامه ،امان دادن ،رخصت عبور
قانون ـ فقه : سمدى که فرستاده دولتى که در حال جنگ با دولت مرسل اليه است قبل از ورود به خاک ان کشور بايد تحصيل کند
علوم نظامى : جواز عبور و مرور در منطقه نظامى
کلمات مرتبط(2)
safe conduct
['seif,kondъkt] n 1. пропуск, открит лист; 2. охрана.
safe conduct
◊ danh từ ▪ giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)
safe-conduct
◊ ngoại động từ ▪ cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...) ▪ dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)
safe-conduct
nc. (En.)
1. หนังสือผ่านแดน, หนังสือส่งตัว
safe conduct
safe conduct /'seif'kɔndəkt/
danh từ giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
safe-conduct
safe-conduct /'seif'kɔndəkt/
ngoại động từ cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...) dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net