Free Online Dictionary
sacring
| Free English-Vietnamese Dictionary | Download this dictionary |
sacring
sacring /'seikriɳ/
- danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) phép dâng lễ
- lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua)
- (từ cổ,nghĩa cổ) phép dâng lễ
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
| English-Vietnamese | Download this dictionary |
sacring
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) phép dâng lễ
- lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua)
| Từ điển Anh - Việt | Download this dictionary |
sacring
◊ danh từ ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) phép dâng lễ ▪ lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua) |
| EV Philosophico-Theological Lexicon | Download this dictionary |
sacring
Hiến thánh, truyền phép, truyền chức, gia miện
| sacring in English | sacring in Italian | sacring in Russian | sacring in Croatian | sacring in Albanian | sacring in Urdu | sacring in Bulgarian | sacring in Farsi
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
