Free Online Dictionary
sacrament
| Free English-Vietnamese Dictionary | Download this dictionary |
sacrament
sacrament /'sækrəmənt/
- danh từ
- (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước
- vật thiêng
- lời thề, lời nguyền
- (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước
- ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- thề, nguyền
- thề, nguyền
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
| English-Vietnamese | Download this dictionary |
sacrament
danh từ
- (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước
- vật thiêng
- lời thề, lời nguyền
- thề, nguyền
| Từ điển Anh - Việt | Download this dictionary |
sacrament
◊ danh từ ▪ (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước ▪ vật thiêng ▪ lời thề, lời nguyền◊ ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ ▪ thề, nguyền |
| EV Philosophico-Theological Lexicon | Download this dictionary |
sacrament
1. Bí tích, Thánh Sự [là những sự việc mà Chúa Giêsu Kitô đã thiết lập để kết hợp "Lời" đoan hứa thần thánh (ơn sủng nội tại) với "dấu chỉ" tượng trưng hữu hình (ngoại tại) mà thành những việc làm mang tính tượng trưng của Giáo Hội] primordial NNN Bí tích nguyên tuyền, căn bản [chỉ chính Đức Giêsu Kitô hay Giáo Hội] NNN of anointing of the sick Bí tích xức dầu bệnh nhân, Phép xức dầu thánh [danh xưng thế cho Bí tích xức dầu lâm tử, hay Xức dầu kẻ liệt lâm chung cũ] NNN of baptism Bí tích Thánh tẩy, Rửa tội NNN of Christ Bí tích của Chúa Kitô [chỉ Giáo Hội, vì qua các mặt hữu hình mà Giáo Hội làm mầu nhiệm giáng sinh của Chúa Giêsu Kitô được tiếp diễn trong thời gian] NNN of confirmation Bí tích Thêm Sức [là Bí tích dành cho kẻ đã lãnh phép Rửa tội; qua việc đặt tay, xức dầu, và cầu nguyện, để lãnh nhận Thánh Thần hầu tăng cường sự sống mới trong Chúa Kitô, nhờ đó mạnh dạn tuyên xưng Đức Tin] NNN of the Eucharist Bí tích Thánh Thể, Lễ tế Tạ Ơn, Lễ Tiệc Thánh, Hy Tế NNN of God Bí tích của Thiên Chúa [chỉ Đức Kitô; vì qua nhân tính hữu hình của Ngài biểu hiện ra Thiên Chúa vô hình] NNN of holy orders Bí tích truyền chức, Bí tích truyền chức thánh [Bí tích đặc thù thánh hoá tuyển viên thành tư tế để đảm trách chức vụ thánh trong một số Giáo Hội]. NNN of matrimony Bí tích Hôn phối, Bí tích Hôn nhân NNN of penance Bí tích Cáo giải, Hòa giải, Giao hòa, Sám hối, thống hối, Giải tội [Bí tích mà kẻ phạm tội sau Rửa tội, nhờ thống hối, thú tội, đền tội, và qua tay một tư tế được ơn tha thứ và giao hòa với Thiên Chúa] NNN of reconciliation Xem sacrament of penance Seven NNNs Bảy Bí tích [Công Giáo (Công Giáo), Chính thống Giáo, và thiểu số Tin lành như Anh giáo, tin rằng Đức Kitô đã lập nên 7 phép Bí tích : Thánh tẩy, Thêm sức, Thánh thể, Giải tội, Thánh chức, Hôn phối, Xức dầu bệnh nhân]
| sacrament in English | sacrament in French | sacrament in Italian | sacrament in Spanish | sacrament in Dutch | sacrament in Portuguese | sacrament in German | sacrament in Russian | sacrament in Japanese | sacrament in Greek | sacrament in Korean | sacrament in Turkish | sacrament in Hebrew | sacrament in Arabic | sacrament in Thai | sacrament in Polish | sacrament in Hungarian | sacrament in Catalan | sacrament in Croatian | sacrament in Serbian | sacrament in Albanian | sacrament in Urdu | sacrament in Bulgarian | sacrament in Danish | sacrament in Finnish | sacrament in Norwegian | sacrament in Romanian | sacrament in Swedish | sacrament in Farsi | sacrament in Macedonian | sacrament in Hindi | sacrament in Indonesian | sacrament in Mongolian | sacrament in Malay
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
