right about
right-about
['raitъbaut] n обратна посока; to send s.o. to the ~ изпъждам/изгонвам някого; давам някому пътя; ~ turn воен. обръщане кръгом. ['raitъbaut] adv обратно, на/в обратната посока; to turn/face ~ воен. обръщам се кръгом; правя волтфас.
right-about
◊ tính từ ▪ (quân sự) quay nửa vòng bên phải ◦ a right-about turn : động tác quay nửa vòng bên phải ◦ a right-about face : sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt ◊ danh từ ▪ (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải ▫ to send someone to the right-about ▪ đuổi ai đi
right-about
right-about /'raitəbaut/
tính từ (quân sự) quay nửa vòng bên phảia right-about turn: động tác quay nửa vòng bên phảia right-about face: sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt danh từ (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phảito send someone to the right-about đuổi ai đi
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
right-about
tính từ
(quân sự) quay nửa vòng bên phảia right-about turn: động tác quay nửa vòng bên phảia right-about face: sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặtdanh từ
(quân sự) động tác quay nửa vòng bên phảiidiom
to send someone to the right-aboutđuổi ai đi