racy
داراى طعم اصلى ،داراى صفات اصلى و نژادى ،تند،با مزه ،با روح ،با نشاط،مهيج ،جلف
کلمات مرتبط(1)
racy
(เร'ซี) adj. รักษารสชาติเดิม,มีชีวิตชีวา,มีพลังงาน,มีรสชาติ,เผ็ดร้อน,แหลมคม,ยั่วอารมณ์ คำศัพท์ย่อย: racily adv. raciness n. คำที่มีความหมายเหมือนกัน: spirited
racy
['reisi] a 1. жив, оживен; колоритен; цветист; 2. характерен, отличителен, типичен; З. пикантен (и прен.); ~ of the soil 1) естествен, прям; жив, оживен; 2) прен. пикантен, леко нецензурен.
racy
◊ tính từ ▪ đặc biệt, đắc sắc ◦ racy wine : rượu vang đặc biệt ◦ a racy flavỏu : hương vị đặc biệt ◦ to be racy of the soil : giữ được bản chất, giữ được sắc thái dân gian, giữ được đặc tính địa phương ▪ sinh động, sâu sắc, hấp dẫn ◦ a racy story : một chuyện hấp dẫn (sâu sắc) ◦ a racy style : văn phong sinh động hấp dẫn ▪ hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người) ▪ (thuộc) giống tốt (thú)
racy
1. a, жив, оживен;
2. цветист, колоритен;
3. характерен, отличителен, типичен;
4. пикантен, ароматен, подправен, силен (вино);
5. aмер: похотлив, сладострастен.