raciness
◊ danh từ ▪ hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả) ▪ tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết)
raciness
incəlik, zəriflik, nəfislik
raciness
raciness /'reisinis/
danh từ hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả) tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
raciness
n.
مزہ کي تيزي, ذائقہ, شوخي, مزاق, لطف,
raciness
danh từ
hương vị, mùi vị đặc biệt (của rượu, hoa quả)tính chất sinh động, tính hấp dẫn; phong vị, phong thái (câu chuyện, lối viết)