quickie
)quicky(چيزيکه بسرعت انجام شود
quickie
rozwód przyspieszony
quickie
['kwiki] n разг. 1. набързо направено нещо; 2. нещо кратко; µ to have a ~ пийвам набързо.
quickie
['kwiki] n. gj.fol. 1. gjë e bërë shpejt-e-shpejt. 2. pyetje-rrufe. 3. gotë e kthyer rrëmbimthi. 4. kin. dokumentar/film i shkurtëri xhiruar shpejt-e-shpejt.
quickie
◊ danh từ ▪ (thông tục) phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm) ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu) ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu pha vội