quadric
چهار تايى ،ربعى
quadric
(ควอด'ดริค) adj. 2ครั้ง,2 ชั้น,n. ผิวหน้าที่แสดงค่าสมการ 2 ชั้น
quadric
(mat) cuadrică
quadric
◊ tính từ ▪ (toán học) Quađric, bậc hai ◦ quadric cone : mặt nón bậc hai ◦ quadric cylinder : mặt trụ bậc hai ◊ danh từ ▪ (toán học) Quađric ◦ quadric of revolution : quađric tròn xoay
quadric#
◊ quađric, bậc hai, cấp hai, toàn phương; dạng toàn phương ◊ q. of revolution quađric tròn xoay ◊ bitangent p.s quađric song tiếp ◊ concentric q.s quađric đông tiêu ◊ degenerate q. quađric suy biến ◊ non-central q. quađric không tâm ◊ non-singular q. quađric không kỳ dị ◊ osculating q. quađric mật tiếp ◊ ruled q. quađric kẻ ◊ self-conjugate q. quađric tự liên hợp ◊ similar q.s các quađric đồng dạng ◊ singular q. quađric kỳ dị ◊ strain q. quađric biến dạng
quadric
=quadri