quadrate
چهار يک ،چهار گوش ،عدد مربع ،مجذور
quadrate
['kwЈdrъt] а квадратен, правоъгълен, четиристранен. ['kwЈdrъt] n 1. мат. квадрат; втора степен; правоъгълник; 2. квадратен/правоъгълен предмет; З. зоол. квадратна кост. [kwЈd'reit] v 1. правя квадратен; 2. съгласувам (се), съответствувам (to, with).
quadrate
[adj.,n. 'kwodrit; v. 'kwodreit] adj.,n.,v. -adj. katror; drejtkëndor/-n. katror; drejtkëndësh /-vi. merrem vesh, bie në ujdi.
• quadratic [kwod'rætik] adj.,n. mat. -adj. në katror; i gradës/shkallës së dytë /-n. ekuacion i grades së dytë
• quadrature ['kwodrë'çuë:, 'kwodrëçë:] n 1. kuadrim; vënie në skuadër. 2. mat. gjetje e sipërfaqes, kuadraturë
quadrate
1. kvadrat
quadrate
◊ tính từ ▪ (giải phẫu) vuông; chữ nhật ◦ quadrate bone : xương vuông (ở đầu chin, rắn...) ◊ danh từ ▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình vuông; khối chữ nhật ▪ (giải phẫu) xương vuông ▪ (từ cổ,nghĩa cổ), (toán học) bình phương, bậc hai ◊ ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) ▪ làm thành vuông ▪ (toán học) quy vuông (quy thành hình vuông tương đương) ▪ ( : with) làm cho xứng với, làm cho tương hợp với ◊ nội động từ ▪ ( : with) xứng với, tương hợp với
quadrate#
◊ hình vuông; luỹ thừa hai, bình phương