point-blank
adj. ในระยะเผาขน,ตรงไปตรงมา,ชัดแจ้ง. adv. โดยตรง,เปิดเผย,โผงผาง
point-blank
['pɔint'biæɳk] ◊ tính từ ▪ bắn thẳng (phát súng) ◦ point-blank distance : khoảng cách có thể bắn thẳng ◊ phó từ ▪ nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng) ▪ (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối) ◦ I told him point-blank it would not do : tôi bảo thẳng hắn cái đó không ổn ◦ to refuse point-blank : từ chối thẳng
pointblank
1. adv, воен: направо в целта, oт упор (за стрелба);
2. решително, категорично, рязко.
point-blank
tamamilə, yerli-dibli, qət'i surətdə
point-blank
adj. 1. цэх чиглїїлэн буудсан. 2. зоримог, шийдэмгий, эрс тэс. adv. шууд.