pinpoint
repérer
=> repère(rah )nešân(-dâr) kardan
nešân(a) yâftan/gozârdan
bâz/su/rad yâftan
angošt gozârdan
pinpoint
(พิน'พอยทฺ) n. ปลาเข็ม,เรื่องเล็กๆน้อยๆ,หัวเข็มหมุด vt. หาตำแหน่งแน่นอน,เจาะจง,เน้น adj. แน่นอน,แม่นยำ
pinpoint#
◊ danh từ ◊ đầu đinh ghim; vật nhỏ và nhọn ◊ rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá mục tiêu) ◊ ngoại động từ ◊ xác định, định vị (cái gì) chính xác; định nghĩa (cái gì) chính xác
pinpoint
1. n, връх на карфичка;
2. нещо малко;
3. точен, прецизен, изискващ голяма точност.
II. v, 1. отбелязвам със забиване на карфица;
2. точно определям положението на;
3. уцелвам с голяма точност.