pack
n.
Paket; Päckchen; Bande; Gruppe; Kompresse; Maske
v.
packen; zusammendrängen
Pack
Pack
Bündelung von mehreren Hängestücken zu einer Griffeinheit. Die Griffeinheit wird unter einer Transporteinheit-Nr. verwaltet. (Textile Warenwirtschaft)
das Pack
- deck boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc, đất, mặt đất, cỗ bài
- pack bó, gói, ba lô, đàn, bầy, lũ, loạt, lô, bộ, cỗ, kiện, khối lượng hàng đóng gói trong một vụ, phương pháp đóng gói hàng, hàng tiền đạo, đám băng nổi pack ice), khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn - sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt, lượt đắp
- rabble đám người lộn xộn, đám đông, lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy
- mit Sack und Pack with bag and baggage
Pack
Pack
I.(m) -e/¨-e 一包,一束
II.(n) -s,kein pl. [俗,贬] 流氓,无赖
© 2007 EIMC International Limited, Co.