pace-maker
['peis,meikə] ◊ danh từ ▪ người dẫn tốc độ; người chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
pacemaker
1. n, сп: водач (при състезание), този който определя темпото;
2. мед: уред спомагащ за правилното биене на сърцето.
pace-maker
pace-maker /'peis,meikə/
danh từ người dẫn tốc độ; người chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
pace-maker
Eng: pace-maker
Urdu: دِل کي حَرکات کو قابُو ميں رَکھ کَر اعتدال سے چَلانے والا ايک آلَہ