occurence
اتفاق ،وقوع ،تصادف ،رويداد،واقعه ،مورد
روانشناسى : رويداد
بازرگانى : حادثه
occurence
kejadian
occurence
[ə'kʌrəns] ◊ danh từ ▪ việc xảy ra, sự cố ◦ an everyday occurence : việc xảy ra hằng ngày ▪ sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn) ◦ to be of frequentsn occurence : thường xảy ra luôn
occurence#
◊ (xác suất) sự xuất hiện; (logic học) sự thâm nhập ◊ bound o. sự thâm nhập liên hệ ◊ explicit o. (logic học) sự thâm nhập hiện, vị trí hiện ◊ free o. sự thâm nhập tự do ◊ random o. sx. sự xuất hiện ngẫu nhiên
occurence
1. n, случка, произшествие;
2. местонахождение.
occurence
insident, geleentheid, voorval, gebeurtenis