obgleich
- albeit mặc dù, dù, dẫu
- although dẫu cho
- as như, là, với tư cách là, cũng, bằng, lúc khi, trong khi mà, đúng lúc mà just as), vì, bởi vì, để, cốt để, tuy rằng, dù rằng, mà, người mà, cái mà..., điều đó, cái đó, cái ấy
- though dù cho, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy, thế nhưng
obgleich
obgleich
(konj) 虽然
© 2007 EIMC International Limited, Co.
dennoch
dennoch, dessen ungeachtet, nichtsdestotrotz, obgleich, obschon, obwohl, trotz, ungeachtet, während, wenngleich, wiewohl
Obgleich
اگرچه , گرچه , هرچند, بااينکه.