nameless
nameless
tak dikenal
nameless
['neimlis] а 1. безименен; неизвестен; анонимен; 2. без бащино име (за извьнбрачно дете); 3. неописуем; неизразим; противен, гаден; 4. неспоменат, нарoчно неназован.
nameless
[neimlis] adj 1. pa emër; i paemërtuar. 2. i panjohur, anonim (autor). 3. që s'i vë dot emër. 4. i pagjuar, që s'ta nxë goja (krim).
nameless
['neimlis] ◊ tính từ ▪ không tên, vô danh ◦ a nameless grave : nấm mồ vô danh ◦ a person who shall be nameless told me the news : một người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó ▪ không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến ▪ không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc ◦ a nameless longing : niềm ao ước không thể tả xiết được ◦ nameless vices : những thói xấu gớm guốc