Babylon 10
Simply the best definition!

Download it's free

lift

Free English-Vietnamese Dictionary

Download this dictionary
lift
lift
  • lực [nâng, thăng] // nâng lên
    • earodynamics l. lực nâng khí động

      (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net



      English-Vietnamese

      Download this dictionary
      lift
      danh từ
      • sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao
      • máy nhấc
      • thang máy
      • sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
        • to give someone a lift: cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai
      • chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)
      • (hàng không) sức nâng (của không khí)
      • trọng lượng nâng
      • (hàng không), (như) air-lift
      ngoại động từ
      • giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
        • to lift [up] one's hand's: giơ tay lên (để cầu khẩn...)
      • đỡ lên, dựng lên, kéo dậy
      • đào, bới
        • to lift potatoes: đào khoai tây
      • (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)
        • to lift cattle: ăn trộm trâu bò
        • to lift someone's purse: móc ví ai
        • to lift many long passages from other authors: ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
      • nhổ (trại)
      • chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...)
      nội động từ
      • nhấc lên được, nâng lên được
        • this window won't lift: cái cửa sổ này không nhấc lên được
      • tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)
        • mist lifts: sương mù tan đi
      • cưỡi sóng (tàu)
        • ship lifts: con tàu cưỡi sóng
      • gồ lên (sàn nhà)
        • floor lifts: sàn nhà gồ lên
      idiom
      1. to lift a hand to do something
        • mó tay làm việc gì
      2. to lift one's hand
        • đưa tay lên thề
      3. to lift one's hand against somebody
        • giơ tay đánh ai
      4. to lift up one's eyes
        • ngước nhìn, nhìn lên
      5. to lift up one's head
        • ngóc đầu dậy
        • hồi phục lại
      6. to lift up another's head
        • (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai
      7. to lift up one's horn
        • có nhiều tham vọng
        • tự hào
      8. to lift up one's voice
        • (xem) voice
      9. to be lifted up with pride
        • dương dương tự đắc


      Deutsch - Vietnamesisch

      Download this dictionary
      der Lift
      - elevator máy nâng, máy trục, thang máy, cơ nâng, bánh lái độ cao
      - lift sự nâng lên, sự nhấc lên, sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, sự cho đi nhờ xe, sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên, sức nâng, trọng lượng nâng, air-lift

      Từ điển Anh - Việt

      Download this dictionary
      lift

      [lift]

      danh từ

      ▪ sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao

      ▪ máy nhấc

      ▪ thang máy

      ▪ sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ

      ◦ to give someone a lift : cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai

      ▪ chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)

      ▪ (hàng không) sức nâng (của không khí)

      ▪ trọng lượng nâng

      ▪ (hàng không), (như) air-lift

      ◊ ngoại động từ

      ▪ giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao

      ◦ to lift [up] one's hand's : giơ tay lên (để cầu khẩn...)

      ▪ đỡ lên, dựng lên, kéo dậy

      ▪ đào, bới

      ◦ to lift potatoes : đào khoai tây

      ▪ (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)

      ◦ to lift cattle : ăn trộm trâu bò

      ◦ to lift someone's purse : móc ví ai

      ◦ to lift many long passages from other authors : ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác

      ▪ nhổ (trại)

      ▪ chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...)

      ◊ nội động từ

      ▪ nhấc lên được, nâng lên được

      ◦ this window won't lift : cái cửa sổ này không nhấc lên được

      ▪ tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)

      ◦ mist lifts : sương mù tan đi

      ▪ cưỡi sóng (tàu)

      ◦ ship lifts : con tàu cưỡi sóng

      ▪ gồ lên (sàn nhà)

      ◦ floor lifts : sàn nhà gồ lên

      ▫ to lift a hand to do something

      ▪ mó tay làm việc gì

      ▫ to lift one's hand

      ▪ đưa tay lên thề

      ▫ to lift one's hand against somebody

      ▪ giơ tay đánh ai

      ▫ to lift up one's eyes

      ▪ ngước nhìn, nhìn lên

      ▫ to lift up one's head

      ▪ ngóc đầu dậy

      ▪ hồi phục lại

      ▫ to lift up another's head

      ▪ (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai

      ▫ to lift up one's horn

      ▪ có nhiều tham vọng

      ▪ tự hào

      ▫ to lift up one's voice

      ▪ (xem) voice

      ▫ to be lifted up with pride

      ▪ dương dương tự đắc


       
      lift#

      lực [nâng, thăng] // nâng lên

      earodynamics l. lực nâng khí động




      | lift in English | lift in French | lift in Italian | lift in Spanish | lift in Dutch | lift in Portuguese | lift in German | lift in Russian | lift in Japanese | lift in Greek | lift in Korean | lift in Turkish | lift in Hebrew | lift in Arabic | lift in Thai | lift in Polish | lift in Czech | lift in Catalan | lift in Croatian | lift in Serbian | lift in Albanian | lift in Urdu | lift in Bulgarian | lift in Danish | lift in Finnish | lift in Norwegian | lift in Romanian | lift in Swedish | lift in Farsi | lift in Macedonian | lift in Afrikaans | lift in Hindi | lift in Indonesian | lift in Pashto | lift in Malay | lift in Filipino