lahmen
доголон,доголох
lähmen
доголон
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
lahmen
- to founder sập xuống, sụt lở, bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm, bị quỵ, bị què, bị sa lầy, làm chìm, làm đắm, làm quỵ
- to lame làm cho què quặt, làm cho tàn tật
- lahmen [infolge] to limp [with]
lähmen
- to benumb làm cho cóng, làm cho mụ, làm tê liệt
- to cripple làm què, làm tàn tật, làm hỏng, phá hỏng, làm lụn bại, đi khập khiễng
- to freeze (froze,frozen) đóng băng, đông lại, lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê, làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh, làm ớn lạnh, làm lạnh nhạt - ngăn cản, cản trở, ổn định, hạn định
- to hamstring (hamstrung,hamstrung) cắt gân kheo cho què, làm què quặt, chặt vây cánh
- to lame làm cho què quặt, làm cho tàn tật
- to maim cắt bớt, xén bớt, cắt xén
- to numb làm tê, làm tê cóng đi, làm chết lặng đi
- to palsy
- to paralyse làm liệt, làm đờ ra
- to petrify biến thành đá, làm sững sờ, làm chết điếng, làm ngay đơ ra, làm mất hết sức sống, hoá đá, sững sờ, chết điếng, ngay đơ ra, tê liệt
- to shrivel làm nhăn lại, làm co lại, làm héo hon, teo lại, quắt lại, quăn lại, héo hon
- to wither làm héo, làm tàn úa, làm teo, làm khô héo, làm cho héo hắt đi, làm cho bối rối, héo, tàn, úa, héo mòn, tiều tuỵ, tàn tạ, tiêu tan