Lagern
انباره , انبار کردن , ذخيره کردن.
lagern
хэвтэш,хэвтэр
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
lagern
- to bed xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào, out trồng, down rải ổ cho ngựa nằm, đặt vào giường, cho đi ngủ, thành tầng, thành lớp, chìm ngập, bị sa lầy, đi ngủ
- to camp đóng trại, cắm trại, hạ trại
- to embed ấn vào, đóng vào, ghi vào, ôm lấy, bao lấy
- to lair nằm, đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt
- to lay (laid,laid) xếp, để, đặt, sắp đặt, bố trí, bày, bày biện, làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết, làm rạp xuống, phá hỏng, dẫn đến, đưa đến, trình bày, đưa ra, quy, đỗ, bắt phải chịu - đánh, trải lên, phủ lên, giáng, đánh cược, hướng về phía, đẻ, ăn nằm với, giao hợp với, đẻ trứng
- to park khoanh vùng thành công viên, bố trí vào bãi, đỗ ở bãi
- to store tích trữ, để dành, cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho, chứa, đựng, tích, trau dồi, bồi dưỡng
- lagern [auf] to be mounted [on]
- lagern (Wein) to bin
- lagern (Holz) to season
- sich lagern to couch
das Lagern
- encampment sự cắm trại, trại giam
lagern
vt laikyti prekes; sandėliuoti