lacing
تورى ،يراق دوزى ،مليله دوزى
lacing
(เล'ซิง) n. การผูกสาย,การร้อย,สายผูก
lacing
(drum) zăbrelire; (met) încărcare cu sudură în câteva straturi; (text) legare cu noduri
lacing#
◊ danh từ ◊ sự buộc ◊ cái buộc ◊ chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị ◊ lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng ◊ (thông tục) trận đòn đánh, quất bằng roi
lacing
1. n, връзка, шнур;
2. галон, ширит, обшиване;
3. добавяне на спиртна напитка към кафе/чай и пр.
II. pres.p. от lace.