Kreuzen
kreuzen
kruisen - kreuzte, gekreuzt
kreuzen
- to criss-cross đi chéo, đi chữ chi, đặt chéo, bắt chéo, chéo nhau
- to cross qua, đi qua, vượt, đi ngang qua, đưa đi ngang qua, gạch ngang, gạch chéo, xoá, đặt chéo nhau, gặp mặt, cham mặt, cưỡi, viết đè lên, cản trở, gây trở ngại, tạp giao, lai giống, vượt qua - gặp nhau, giao nhau, chéo ngang
- to decussate chéo chữ thập, sắp xếp chéo chữ thập
- to fold quây cho súc vật, cho vào bâi rào, quây vào bãi rào, gấp, gập, vén, xắn, khoanh, bọc kỹ, bao phủ, ôm, ãm, gập lại, gấp nếp lại
- to hybridize cho lai giống, gây giống lai, sinh ra giống lai
- to interbreed (interbred,interbred) giao phối
- to intersect cắt ngang nhau, cắt giao nhau
- to traverse nằm vắt ngang, đi, đi theo, nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ, chối, xoay đúng hướng, chuyển tải, sang toa, bào ngang thớ, phản đối, chống lại, làm thất bại, xoay quanh trục - đi đường tắt
- kreuzen (Marine) to beat (beat,beaten); to beat over the sea; to cruise; to make boards
- kreuzen (Zoologie) to grade; to interbreed
- sich kreuzen to cross; to cross each other
- wieder kreuzen to recross
kreuzen
kreuzen
I.(vt) ①使交叉(Arme胳膊) ②与...相交,与...交叉 ③[生]使杂交
II.(v/refl) ①相交错 ②相遇,交叉而过 ③ 杂交
III.(vi)(h/s)[海员用语] ①(以之字形)逆风航行 ②(在一定范围内无特定目标)来回航行,游弋
© 2007 EIMC International Limited, Co.
gegen den Wind segeln
gegen den Wind segeln, kreuzen