knock about
knock-about
پرصدا،شلوغ ،ولگرد،پرسه زن
knock-about
['nɔkəbaut] ◊ tính từ ▪ (sân khấu) nhộn, ồn ào (tiết mục, trò) ▪ lang thang, lêu lổng ▪ giày vò được, dầu dâi được (quần áo) ◊ danh từ ▪ (sân khấu) tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào ▪ sự lang thang lêu lổng ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết yat loại nhỏ ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả
knockabout
1. n, евтино представление, груб фарс;
2. сбиване;
3. амер: неголяма яхта.
II. a, 1. шумен, пъстър (за зрелище);
2. шумен, груб, буен (за игра);
3. работен (дрехи).
III. v, 1. бия, нанасям удари;
2. странствувам, водя нередовен живот.
knock-about
knock-about /'nɔkəbaut/
tính từ (sân khấu) nhộn, ồn ào (tiết mục, trò) lang thang, lêu lổng giày vò được, dầu dâi được (quần áo) danh từ (sân khấu) tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào sự lang thang lêu lổng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết yat loại nhỏ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net