klären
Dutch - GermanDownload this dictionary
klaren
klären; säubern; aufklären { clear }
reinigen; läutern { purify }
abklären; aufklären { clarify }
ordnen; niederlassen; anordnen;... { settle }

Babylon German English dictionaryDownload this dictionary
klären
v. ascertain, clarify, verify, reveal, explain, untangle, solve; clean
 
Klare (der)
nm. schnapps, any of several varieties of strong dry alcohol
 
klar
adj. clear, obvious, intelligible, evident, clear-cut, definite, plain, not vague; lucid, not drunk, sober, clearheaded, wide awake; limpid, not cloudy, not turbid

Wikipedia Deutsch Die freie EnzyklopädieDownload this dictionary
Klären
Klären (von lateinisch clarare, „aufhellen“) steht für:
  • Klären (Kochen), das Entfernen von Feststoffen aus einer Sauce oder Brühe
  • Klären (Weinbau), das Separieren der Hefe und anderer Feststoffe im Anschluss an die Weingärung

Mehr unter Wikipedia.org...

 
Georg C. Klaren
Georg C. Klaren (* 10. September 1900 in Wien; † 18. November 1962 in SawbridgeworthEngland; eigentlich Georg Eugen Moritz Alexander Klaric) war ein österreichischer Filmregisseur und Drehbuchautor.

Mehr unter Wikipedia.org...

 
Herbert Klaeren
Herbert Klaeren (* 23. November 1950 in Gerolstein/Eifel) ist Professor für Praktische Informatik an der Eberhard Karls Universität Tübingen.

Mehr unter Wikipedia.org...


© Dieser Eintrag beinhaltet Material aus Wikipedia und ist lizensiert auf GNU-Lizenz für freie Dokumentation
Pequeno Dicionário Alemão-PortuguêsDownload this dictionary
reinigen
( = klären) despoluir

Deutsch - VietnamesischDownload this dictionary
klären
- to clarify lọc, gạn, làm cho sáng sủa dễ hiểu, trong ra, sạch ra, trở thành sáng sủa dễ hiểu
- to clear làm trong sạch, lọc trong, làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp, phát quang, phá hoang, khai khẩn, nạo, cạo, vét sạch - lấy đi, mang đi, dọn đi, vượt, nhảy qua, tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải, trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến, làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến - chuyển, sáng sủa ra, trở nên trong trẻo, tươi lên, hết nhăn nhó, up) sáng tỏ, rời bến, chuồn, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, biến mất
- to defecate làm trong & ), thải ra, sửa chữa, chừa, giũ sạch, ỉa ra
- to hammer quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh, đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề, nhồi nhét, tọng, phê bình kịch liệt, chỉ trích kịch liệt, gõ ba lần búa tuyên bố vỡ nợ, làm bền bỉ - cố sức làm, gắng công làm, quấy rầy, quấy nhiễu
- to purge làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc & ), thanh trừng, tẩy xổ, cho uống thuốc tẩy, chuộc, đền
- to purify tinh chế, rửa sạch, gột sạch, làm thanh khiết, làm trong trắng, tẩy uế
- to settle giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống, ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa - để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, định vị, khu trú
- to untangle gỡ rối & )
- klären (Problem) to thrash out


| klären in English | klären in French | klären in Italian | klären in Spanish | klären in Dutch | klären in Portuguese | klären in Russian | klären in Turkish | klären in Polish | klären in Croatian | klären in Serbian | klären in Bulgarian | klären in Danish | klären in Farsi | klären in Vietnamese | klären in Mongolian