kipper
نمک زدن و دودى کردن ماهيان ،ماهى دودى ،ماهى ازاد نر
kipper
(คิพ'เพอะ) n. ปลาแซลมอนหรือเฮอริง
kipper
['kipъ] n 1. пушена риба, особ. херинга; 2. мъжка сьомга (през периода на оплождането); 3. sl. човек; giddy ~ халосник. ['kipъ] v соля и пуша риба.
kipper
['kipë:] n 1. cironkë e tharë/e tymosur. 2. zhrg. a) person; b) kalama; c) anglez
kipper
['kipə] ◊ danh từ ▪ cá trích muối hun khói ▪ cá hồi đực trong mùa đẻ ▪ (từ lóng) gã, chàng trai ▪ (quân sự), (từ lóng) ngư lôi ◊ ngoại động từ ▪ ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi...)