Jucken
Jucken
1. kløe
jucken
загатнаа, маажуур,хамуу
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
jucken
- to itch ngứa, rất mong muốn, làm cho ngứa, quấy rầy, làm khó chịu
- to prickle châm, chích, chọc, có cảm giác kim châm, đau nhói
- to tickle cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn
- to tingle có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò, ù lên, bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên
- sich jucken to scratch oneself
das Jucken
- itch sự ngứa, bệnh ngứa, bệnh ghẻ, sự rất mong muốn, sự nóng lòng muốn có
- itching itch
- prickle gai, lông gai, cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói