jingo
کسى که به عنوان ميهن پرستى از سياست جنگجويانه و تجاوزکارانه دولت خود طرفدارى مى کند،کلمه که شعبده بازان در موقع شعبده بازى بکار ميبرند،اجى مجى
قانون ـ فقه : ميهن پرست متجاوز
jingo
(จิง'โก) n.,adj. (เกี่ยวกับ)ผู้แสดงความรักชาติอย่างรุนแรงและรุกราน -Phr. (byjingo! คำอุทานเพื่อแสดงการย้ำ) - คำที่มีความหมายเหมือนกัน: chauvinist -A. pacifist
jingo
['dji¤gou] n (екзалтиран) шовинист; патриотар; ураджия; by (the living) ~! дявол да го вземе! брее! е-е! ей богу!
jingo
['xhingou] n.,adj. shovinist
jingoism ['xhingouizm] n. shovinizëm
jingo
['dʤiɳgou] ◊ danh từ, số nhiều jingoes ▪ phần tử sô-vanh hiếu chiến ▫ by jungo▪ trời ơi!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên, để nhấn mạnh một nhận xét) ◊ tính từ ▪ sô-vanh hiếu chiến ▪ hào nhoáng loè loẹt