jejune
بيهوده ،نارس ،تهى ،خشک ،بى مزه ،بى لطافت
jejune
(จิจูน') adj. ขาดแคลนคุณค่าทางอาหาร,ไม่น่าสนใจ,น่าเบื่อ,ยังไม่เจริญ,เติบโตเต็มที่.
jejune
[dji'dju:n] а книж. 1. оскъден, беден (за храна и пр.); беден, неплодороден (за почва); 2. прен. безсъдържателен; скучен, сух; 3. наивен, незрял.
jejune
[xhi'xhu:n] adj 1. pa vlerë, i paushqyeshëm. 2. bajat, jointeresant. 3. naiv; i thjeshtë
jejune
[dʤi'dʤu:n] ◊ tính từ ▪ tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm ▪ nghèo nàn, ít ỏi ◦ jejune dies : chế độ ăn uống nghèo nàn ▪ khô cằn (đất) ▫ jejune dictionary ▪ từ điển nhỏ bỏ túi