jarring
در اهتزاز بودن پرچم ،تکان دهنده ،مغايرت ،نزاع ،تکان
علوم نظامى : به اهتزاز دراوردن
jarring
kegoncangan, keguncangan
jarring
['dja:ri¤] а 1. дразнещ, рязък; 2. шокиращ; раздрусващ.
jarring
(th) vibrare; vibraţie; scuturare; trepidaţie
jarring
['dʤɑ:riɳ] ◊ tính từ ▪ chói tai, nghịch tai, làm gai người ◦ a jarring sound : tiếng chói tai ◦ a jarring note : (âm nhạc) nốt nghịch tai ▪ làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...) ▪ va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp ◦ jarring interests : quyền lợi xung dột ◦ jarring opinions : ý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn