jangle
قيل و قال ،جنجال کردن ،داد و بيداد کردن ،غوغا کردن
jangle
(แจง'เกิล) {jangled,jangling,jangles} v.,n. (เสียง)(ทำให้)ดังจากการกระทบกับโลหะ,ดังกรุ๊งกริ๊ง,พูดอย่างโกรธเคือง,เสียงทะเลาะวิวาท,การทะเลาะ
jangle
['djAEgl] v 1. дрънкам, дрънча; 2. говоря шумно/сърдито; дърля се, карам се; 3. дразня (нервите). ['djAEgl] n 1. дрънчене, дрънкане; 2. дърлене, кавга.
jangle
['xhængël] v.,n. -v 1. bëj zhurmë, bëj poterë. 2. zihem, grindem. 3. cingris; tendos (nervat) /-n 1. zhurmë, poterë. 2. grindje, zënkë, sherr
jangle
['dʤæɳgl] ◊ danh từ ▪ tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm ◊ động từ ▪ kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai ◦ to jangle a bell : lắc chuông kêu chói tai ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm