illy
adv.
badly; ill
Illy
For the French commune, see Illy, Champagne-Ardenne illy is a
brand of
coffee produced in
Trieste,
Italy. illy produces only one blend in three roast variations: normal, dark roast or decaffeinated. The blend is packaged as beans (yet to be ground), pre-ground coffee or
E.S.E. pods.
See more at Wikipedia.org...
illy
lily
illy
illy /il/
tính từ đau yếu, ốmto be seriously ill: bị ốm nặngto fall ill; to be taken ill: bị ốmto look ill: trông có vẻ ốm xấu, tồi, kém; ácill health: sức khoẻ kémill fame: tiếng xấuill management: sự quản lý (trông nom) kém không may, rủiill fortune: vận rủi (từ cổ,nghĩa cổ) khóill to please: khó chiềuill weeds grow apace cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chướcit's an ill wind that blows nobody good điều không làm lợi cho ai là điều xấu phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy) xấu, tồi, kém; sai; ácto behave ill: xử sự xấu khó chịudon't take it ill: đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đóill at ease: không thoải mái không lợi, không may, rủi choto go ill with someone: rủi cho ai, không lợi cho ai khó mà, hầu như, không thểI could ill afford it: tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó danh từ điều xấu, việc ác, điều hại (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
illy
adj. คิดร้าย, มุ่งร้าย, ไม่เป็นมิตร; เป็นอันตราย, เป็นปัญหา; ไม่สบาย, เจ็บป่วย, กระเสาะกระแสะ, สุขภาพไม่ดี adv. ไม่ดี, ไม่เหมาะสม, ไม่สมควร (syn. badly, ill)