ideality
انديشه گرايى
ideality
[,aidi'æliti] ◊ danh từ ▪ tính lý tưởng ▪ năng lực tưởng tượng ▪ (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế) ▪ (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
ideality
انديشه گراءي
ideality
ideality /,aidi'æliti/
danh từ tính lý tưởng năng lực tưởng tượng (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế) (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
ideality
n.
عيني يا مثالي ہونا, فکري، تصوري يا خيالي ہونا, علم قيافہ, قوت متخيلہ, خيالي بنانا