Наставка
Наставката или суфиксът е част от думата (
морфема), която стои след корена. Тя е смислообразуваща и се използва за показване на деятелно лице или предмет (ора -> ор-ач, уча -> учи-тел, работя -> работ-ник), продължителност, за образуване на
отглаголни съществителни (ходя -> ходе-не) и други.
Вижте повече на Wikipedia.οrg…
ible#
◊ hậu tố ◊ có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng = perceptible+có thể cảm nhận được = comprehensible+có thể hiểu được; dễ hiểu ◊ hậu tố ◊ có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng = perceptible+có thể cảm nhận được = comprehensible+có thể hiểu được; dễ hiểu
ible
suff. 1. (нэр їгийн ард залгагдаж юмны шинж чанарыг заасан тэмдэг нэр їїсгэдэг): fashionable хийц загвар сайтай, орчин їеийн хийцтэй. 2. болмоор, болохуйц, -мтгий, -мтгай. eatable идэж болмоор.
ible
ible
hậu tố có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng perceptible: có thể cảm nhận được comprehensible: có thể hiểu được; dễ hiểu hậu tố có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng perceptible: có thể cảm nhận được comprehensible: có thể hiểu được; dễ hiểu
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net