hołd

Get Babylon's Translation Software! Free Download Now!
Babylon 8 - Your all-in-one solution
Award winning translation software trusted by millions. Translate from any language to any language.
View Demo


Wikipedia English The Free EncyclopediaDownload this dictionary
Hold
Hold may refer to:Hold (ship), interior cargo spaceHold (aviation), a place for an aircraft to loop around near its destinationHold (baseball), a statistic that may be awarded to a relief pitcherHold (telephone), a condition where the call is not terminated, but no speech is taking place Grappling hold, a specific grip applied to an opponent in wrestling or martial artsSecret hold, a parliamentary procedureHauld (also Hold), an ancient Norwegian titleStronghold, a castle or other fortified placeThe cards that are kept in a hand of poker, not those discarded and replacedHold of Pern, a city or community in the Dragonriders of Pern science-fiction seriesMarianne Hold (1933–1994), German actress
See more at Wikipedia.org...

This article uses material from Wikipedia® and is licensed under the GNU Free Documentation License

Neue Deutsch-Chinesisch WörterbuchDownload this dictionary
hold
hold
(adj) [渐旧,雅]①可爱的,妩媚的,优美的 ②仁慈的,和蔼的;亲切的

© 2007 EIMC International Limited, Co.


Free English-Vietnamese DictionaryDownload this dictionary
hold
hold /hould/
danh từ khoang (của tàu thuỷ) danh từ sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặtto take (get, keep) hold of: nắm giữ, nắm chặt (cái gì) (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấuto get hold of a secret: nắm được điều bí mật (nghĩa bóng) ảnh hưởngto have a grerat hold on (over) somebody: có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù ngoại động từ cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vữngto hold a pen: cầm bútto hold an office: giữ một chức vụto hold one's ground: giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm) giữ, ở (trong một tư thế nào đó)to hold oneself erect: đứng thẳng ngườito hold one's head: ngẩng cao đầu chứa, chứa đựngthis rooms holds one hundred people: phòng này chứa được một trăm người (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai) giữ, nén, nín, kìm lạito hold one's breath: nín hơi, nín thởto hold one's tongue: nín lặng; không nói gìhold your noise!: im đi!, đừng làm ầm lên thế!to hold one's hand: kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)there's no holding him: không sao kìm được hắn bắt phải giữ lời hứato hold somebody in suspense: làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốnto hold someone's attention: thu hút sự chú ý của aito hold one's audience: lôi cuốn được thính giả có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằngto hold onself reponsible for: tự cho là mình có trách nhiệm vềto hold strange opinions: có những ý kiến kỳ quặcto hold somebody in high esteem: kính mến ai, quý trọng aito hold somebody in contempt: coi khinh aito hold something cheap: coi rẻ cái gì, coi thường cái gìI hold it good: tôi cho cái đó là đúng (là nên làm) (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...) tổ chức, tiến hànhto hold a meeting: tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinhto hold negotiation: tiến hành đàm phán nói, đúng (những lời lẽ...)to hold insolent language: dùng những lời lẽ láo xược theo, theo đuổi, tiếp tục đi theoto hold a North course: tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc nội động từ (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))to hold to one's promise: giữ lời hứato hold by one's principles: giữ vững nguyên tắc của mìnhwill the anchor hold?: liệu néo có chắc không? tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫnwill this fine weather hold?: liệu thời tiết này có kéo dài mãi không? có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true)the rule holds in all case: điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợpdoes this principle hold good?: nguyên tắc còn có giá trị nữa không? (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thànhnot to hold with a proposal: không tán thành một đề nghị (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!to hold back ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...) do dự, ngập ngừng (+ from) cố ngăn, cố nénto hold down bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức cúi (đầu) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...)to hold down and office: vẫn giữ một chức vụto hold forth đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...) nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu)to hold forth to the crowd: hò hét diễn thuyết trước đám đôngto hold in nói chắc, dám chắc giam giữ nén lại, kìm lại, dằn lạito hold off giữ không cho lại gần; giữ cách xa chậm lại, nán lạito hold on nắm chặt, giữ chặt, bám chặt giữ máy không cắt (dây nói)to hold out giơ ra, đưa ra chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho)to hold over để chậm lại, đình lại, hoàn lại ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳto hold together gắn lại với nhau, giữ lại với nhau gắn bó với nhau, đoàn kết với nhauto hold up đưa lên, giơ lên đỡ, chống đỡ vẫn vững, vẫn duy trì vẫn đứng vững, không ngã (ngựa) nêu ra, phô ra, đưa rato be held up to derision: bị đưa ra làm trò cười chặn đứng (ô tô...) ăn cướp làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...)to hold aloof (xem) loofhold hard! đứng lại!hold on! (thông tục) ngừng!to hold one's own (xem) ownto hold something over somebody luôn luôn giơ cái gì đe doạ aito hold water kín không rò (thùng) đứng vững được (lập luận...)
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net

Từ điển Anh - ViệtDownload this dictionary
hold

[hould] ◊ danh từ ▪ khoang (của tàu thuỷ) ◊ danh từ ▪ sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt ◦ to take (get, keep) hold of : nắm giữ, nắm chặt (cái gì) ▪ (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu ◦ to get hold of a secret : nắm được điều bí mật ▪ (nghĩa bóng) ảnh hưởng ◦ to have a grerat hold on (over) somebody : có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai ▪ vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù ◊ ngoại động từ ▪ cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững ◦ to hold a pen : cầm bút ◦ to hold an office : giữ một chức vụ ◦ to hold one's ground : giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm) ▪ giữ, ở (trong một tư thế nào đó) ◦ to hold oneself erect : đứng thẳng người ◦ to hold one's head : ngẩng cao đầu ▪ chứa, chứa đựng ◦ this rooms holds one hundred people : phòng này chứa được một trăm người ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai) ▪ giữ, nén, nín, kìm lại ◦ to hold one's breath : nín hơi, nín thở ◦ to hold one's tongue : nín lặng; không nói gì ◦ hold your noise! : im đi!, đừng làm ầm lên thế! ◦ to hold one's hand : kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...) ◦ there's no holding him : không sao kìm được hắn ▪ bắt phải giữ lời hứa ◦ to hold somebody in suspense : làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi ▪ choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn ◦ to hold someone's attention : thu hút sự chú ý của ai ◦ to hold one's audience : lôi cuốn được thính giả ▪ có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng ◦ to hold onself reponsible for : tự cho là mình có trách nhiệm về ◦ to hold strange opinions : có những ý kiến kỳ quặc ◦ to hold somebody in high esteem : kính mến ai, quý trọng ai ◦ to hold somebody in contempt : coi khinh ai ◦ to hold something cheap : coi rẻ cái gì, coi thường cái gì ◦ I hold it good : tôi cho cái đó là đúng (là nên làm) ▪ ( : that) quyết định là (toà án, quan toà...) ▪ tổ chức, tiến hành ◦ to hold a meeting : tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh ◦ to hold negotiation : tiến hành đàm phán ▪ nói, đúng (những lời lẽ...) ◦ to hold insolent language : dùng những lời lẽ láo xược ▪ theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo ◦ to hold a North course : tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc ◊ nội động từ ▪ (thường) ( : to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ◦ to hold to one's promise : giữ lời hứa ◦ to hold by one's principles : giữ vững nguyên tắc của mình ◦ will the anchor hold? : liệu néo có chắc không? ▪ tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn ◦ will this fine weather hold? : liệu thời tiết này có kéo dài mãi không? ▪ có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true) ◦ the rule holds in all case : điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp ◦ does this principle hold good? : nguyên tắc còn có giá trị nữa không? ▪ (từ lóng) ((thường) phủ định : with) tán thành ◦ not to hold with a proposal : không tán thành một đề nghị ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí! ▫ to hold back ▪ ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại ▪ giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...) ▪ do dự, ngập ngừng ▪ ( : from) cố ngăn, cố nén ▫ to hold down ▪ bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức ▪ cúi (đầu) ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (
 
hold#

◊ giữ, chiếm; cố định

Magyar-angol szótár (c)Download this dictionary
hold
moon, satellite, parish lantern

Define hołd

Translate hołd





hołd in Chinese | | hołd in English | hołd in French | hołd in Italian | hołd in Spanish | hołd in Dutch | hołd in Portuguese | hołd in German | hołd in Russian | hołd in Japanese | hołd in Greek | hołd in Korean | hołd in Turkish | hołd in Hebrew | hołd in Arabic | hołd in Thai | hołd in Other Eastern-European languages | hołd in Other Western-European languages | hołd in Other Russian languages | hołd in Other Turkish dialects | hołd in Polish | hołd in Hungarian | hołd in Czech | hołd in Latvian | hołd in Catalan | hołd in Croatian | hołd in Serbian | hołd in Albanian | hołd in Urdu | hołd in Slovenian | hołd in Estonian | hołd in Bulgarian | hołd in Danish | hołd in Finnish | hołd in Norwegian | hołd in Romanian | hołd in Swedish | hołd in Ukrainian | hołd in Farsi | hołd in Macedonian | hołd in Afrikaans | hołd in Hindi