hence
donc
az in ruy
barâ ye hamin
bar in pâya, ....
hence
(เฮนซฺ) adv. เพราะฉะนั้น,ดังนั้น,ตั้งแต่นี้ต่อไป,ขณะนี้. interj. จากไป
hence
[hens] adv книж. 1. оттук; to go/depart ~ умирам; ~ with махнете, изнесете; 2. отсега, след; a month ~ след един месец (отсега); 3. следователно; прочее; от това следва, че; ~ his anger оттам и гневът му. [hens] int ост. вън!
hence
[hens] ◊ phó từ ▪ sau đây, kể từ đây ◦ a week hence : trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ ▪ do đó, vì thế, vì lý do đó ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence) ▫ to go hence ▪ (xem) go ▫ hence▪ cút ngay ▫ hence with him▪ tống cổ nó đi!
hence!#
◊ thành ngữ hence ◊ hence! ◊ cút ngay ◊ thành ngữ hence ◊ hence! ◊ cút ngay
hence#
◊ do đó, từ dó, như vậy